PDA

View Full Version : Những thành phần cơ bản của Pascal



chihong
16-06-2009, 09:07 AM
1. Bộ ký tự

• Bộ ký tự được phép sử dụng trong ngôn ngữ pascal (có nghĩa là: Ta có hte63 sử dụng bộ ký tư6 này để đặt tên riêng, tên biến, tên hàm...) gồm những ký tự sau:

- bộ 26 chữ Latinh: 26 chữ cái lớn: A, B, C,...,Z; 26 chữ cái nhỏ: a, b, c,...,z

Lưu ý: Các chữ Ả Rập: \alpha \beta \gamma... không thuộc bộ ký tự của Pascal (tức là không được dùng để đặt tên biến, tên hàm. Nếu sử dụng các chữ này, thì Pascal không hiểu và báo lỗi.

- Ký tự gạch nối: _ (Dấu gạch dưới cũng thuộc bộ ký tự, Trong các tên riêng hay tên hàm, bạn có thể sử dụng caác ký tự này.

Lưu ý:
- Phân biệt dấu gạch nối (dấu gạch dưới) và dấu trừ
- Bộ chữ số thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
- Các ký hiệu toán học: + - * / = < > { } ( ) [ ]...
- Một số ký tực đặt biệt khác như dấu chấm câu và các dấu khác: . , ; : [ ] ! @ # $ % ^ & | \ ? ..

2. Dấu cách (space)

Được dùng để ngăn cách các từ với nhau, nhằm ngôn ngữ phân biệt và nhận diện được các ừ khóa hay các tên do người lập trình tạo ra.

3. Từ khóa của ngôn ngữ pascal:

- Những từ khóa chung: PROGRAM, BEGIN, END, PROCEDURE, FUNCTION

- Những từ khóa để khai báo: CONST, VAR, TYPR, ARRAY, STRING, RECORD, SET, FILE OF, LABEL

- Từ khóa của lệnh lựa chọn và điều kiện: IF... THEN... ELSE, CASE... OF...

- Từ khóa câu lệnh lặp: WHILE...DO. FOR... TO... DO. FOR... DOWNTO... DO. REPEAT... UNTIL

- Những từ khóa điều khiển: WITH, GOTO, EXIT, HALT

- Từ khóa toán tử: AND, OR, NOT, IN, DIV, MOD

- Từ khóa rỗng: NULL

Lưu ý: Trong pascal, không phân biệt chữ hoa chữ thường.

chihong
16-06-2009, 09:17 AM
4.Những tên chuẩn trong pascal:

Boolean, char, integer, real, byte, text, false, true, maxInt, abs, arctan, chr, cos, sin, eof, eoln, exp, Ln, odd, ord, round, trunc, sqr, sqrtm suce, dispose, new, get, put, real, readln, write, writeln, reset, rewrite...

5. Tên hoặc định danh do người lập trình đặt,
Là 1 số ký tự dùng để chỉ tên hằng os61, tên hằng ký tự, tên biến, tên kiểu, tên chương trình con... và nó được bắt đầu bằng chữ cái sau đó là chữ cái, số hoặc dấu gạch nói. tên này do người lập trình đặt.

6. Dấu ";" và dấu "."
- Dấu ; dùng để ngăn cách các câu lệnh với nhau và không thể thiếu
- dấu . dùng để kết thúc 1 chương tình trong ngôn ngữ lập trình pascal.

7. Lời giải thích

Nhằm để cho chương trình rõ ràng, dễ hiểu, dễ đọc hơn, ta neên đưa vào các lời giải thích bằng cách đặt chúng giữa hai dấu móc {} họa9c giữa cụm dấu noặc đơn và dấu sao (* Loi giai thich *) . Lời chú thích này bạn có đặt ở bất kỳ chỗ nào trong chương trình.